Make your own free website on Tripod.com

 

 

ĐỜI NGƯỜI V SỐ MẠNG

 

 

 
DỊCH L VN
XEM CHỈ TAY
PHP BẤM ĐỘN
PHƯƠNG THUẬT
PHP BI BI
XEM CHỮ K
PHP XEM TƯỚNG
PHONG THỦY

   TI LIỆU THAM KHẢO

Sorry, no java browser

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                Trang Chủ                                         Gởi  Kiến  

Qui Ước Đon Qủe HẬU THIN

 

  1. Dng bảng vạn vật (Bảng I) m suy ra thượng qui.

  2. Dng bảng phương hướng (Bảng II) để suy ra hạ qui.

  3. Gia thm giờ để tnh ho động.

Bảng I

Cn qui



Trời_Cha_ng gi_Qi_Quan_Đầu_Xương_Ngựa_Vng_Chu bu
_Ngọc_Cy qủa_Vật hnh trn_Mũ_Gương_Vật cứng_Sắc đỏ thẫm
_Nước lạnh.

Chấn qui




Sấm_Trưởng nam_Chn_Tc__Rồng_Loi su bọ_Mng chn th
_Tre_Cỏ lau_Ngựa h_Ngn chn ci_Trn_Trồng la_Nhạc kh
_Cỏ cy_Sắc xanh_Biếc_Lục_Cy lớn_Hạt cy lớn_Củi_Rắn.

Khảm qui



Nước_Mưa tuyết_Lợn_Trung nam (trai thứ)_Ngi_Rnh nước_
_Cy cung_Vnh bnh xe_Tai_Huyết_Mặt trăng_Kẻ trộm_Cung 
luật (đồ dng về thanh m)_Bụi gai_C_Nc nh_Cỏ tật l
_Chồn co_Ci cm (cng)_Sinh vật sống dưới nước_Muối_Rượu
_Thịt ướp_Đồ vật c hột_Sắc đn.

Cấn qui



Ni_Đất (Ct)_Thiếu nam (trai t)_Đồng tử (trẻ con, đứa b
từ 10 tuổi trở ln)_Ch_Tay_Ngn chn_Đường đi tắt_Cổng c
2 từng_Quả của loi mộc_Cổng cha_Chuột_Cọp_Chồn_Co_Loi
mỏ đen_Đồ vật bằng gỗ_Giy leo của loi dưa_Sống mũi.

Khn qui



Đất_Mẹ_B gi_Tru B_Vng_Vải lụa_Xe_Văn chương_Sinh đẻ
_Vật hnh vung_Chốt mộng_Sắc vng_Đồ gốm_Bụng_Quần_Vy
_Sắc đen_Nếp_Kệ_Sch vở_Gạo_Hạt cy.

Ly qui



Lửa_Trĩ_Mặt trời_Mắt_Tia chớp_Rng_Trung nữ (gi thứ)_Khi gip
(o gip, mũ sắt)_Binh kh_Văn thơ_L_Cy kh_Ra_Con trai (hến, s)
_Vỏ cc loi vật_Mu đỏ_Hồng_Ta_Hoa_Văn nhn_Vật kh rn_Con cua.

Tốn qui



Gi_Trưởng nữ_Tăng ni_Đi_Bch cầm_Bch thảo_Cối đ_Mi thơm_Mi
hi thối_Mặt_Buồm_Lng chim_Lng th_Chiếc quạt_Cnh l cc loại
_Tin đạo_Thợ_Vật thẳng_Đồ cng xảo_G.

Đoi qui



Hồ_Đầm_Thiếu nữ (Gi t)_Thay cp_Lưới_Vợ lẽ_Chổi_Con d_Đồ vật
sứt mẻ_Đồ vật c miệng_Loi thuộc Kim_Vật phế_Khuyết_N bộc_Tỳ.
 
Số L Dịch Tượng Danh Tượng Tượng
1 Thin

Kiền

CƯƠNG KIỆN.Kiện d; mạnh mẽ, mạnh tiến, cứng mạnh, khỏe mạnh, kh, lớn, cao.

2 Trạch

Đoi

HIỆN ĐẸP.Duyệt d; vui lng, đẹp đẽ, ưa thch, khuyết mẽ, ni năng.

3 Hỏa

Ly

SNG CHI.Lệ d; sng sủa, tỏa ra, bm vo, phụ vo, trưng by, ph trương, trống trơn, khng yn.

4 Li

Chấn

ĐỘNG DỤNG.Động d; rung động, khởi ln, sợ hi, phấn pht, nổ vang, chấn động, chấn kinh.

5 Phong

Tốn

THUẬN NHẬP.Thuận d; thuận theo trn, theo ln, theo xuống, theo tới theo lui, c sự giấu diếm ở trong.

6 Thủy

Khảm

HM HIỂM.Hm d; hm vo trong, bắt buộc, xuyn su vo trong, hố su, trắc trở, hiểm hc, gập ghềnh.

7 Sơn

Cấn

NGƯNG NGHỈ.Chỉ d; ngăn giữ, ở, thi, ngừng lại, đậy lại, để dnh, ngăn cấm, vừa đng chỗ.

8 Địa

Khn

NHU THUẬN.Thuận d; mềm mỏng, thuận tng, ha theo lẽ, chịu lấy, tun theo m được lợi.

Bảng II
Ly	: 	Phương Nam		Khảm	:	Phương Bắc
Chấn	:	Phương Đng		Đoi	:	Phương Ty
Tốn	:	Phương Đng Nam	Cấn	:	Phương Đng Bắc
Cn	:	Phương Ty Bắc		Khn	: 	Phương Ty nam


12/31/2004 01:38:58 PM